| Sàn nâng lõi gỗ (Woodcore access floor panel) |
Thông số kỹ thuật: • Kích thước: 600 x 600mm • Được ép với mật độ cao • Dưới cùng được lót 1 lớp thép • Các cạnh và góc được bảo về chống các tác động Lựa chọn bề mặt: • Bề mặt ESD PVC/Vinyl • High pressure laminate (HPL) • Được mạ một lớp thép bảo vệ. |  |
| |
Lợi Ích: • Lợi ích về mặt kinh tế • Tuổi thọ cao • Mặt sàn nâng được bảo vệ với lớp chống cháy • Trọng lượng nhẹ • Chịu tải tốt • Giảm ồn đáng kể
|  |
| |
 | Steel encapsulated woodcore access floor • Kích thước: 600x600x30mm • Được ép với mật độ cao • Được bao bọc hoàn toàn vói một lớp thép • Được phủ một lớp chống tĩnh điện Ứng dụng (Woodcore access floor application) |
Hệ thống bệ nâng áp dụng cho các khu vực: • Sử dụng cho các bản dài và độ cao từ 60mm đến 300mm Hệ thống bệ sàn nâng áp dụng cho các khu vực: • Sử dụng với những tầng đã hoàn thành với độ cao từ 80mm đến 110mm • Khung sàn được làm dài tới 60cm và được làm từ thép mạ điẹn • Khung sàn được tiếp xúc với mặt đế dưới và được cố định với các vít một cách chắc chắn. |
 |
| |
| Thông số kỹ thuật(Woodcore access floor specification) |
| TYPE | THICKNESS (mm) | CONCENTRATED LOAD (kn/sqm) | UNIFORM LOAD (kn/sqm) | | LIGHT DUTY | 26 | 3.2 | 12.8 | | MEDIUM DUTY | 28 | 3.6 | 14.4 | | HEAVY DUTY | 38 | 4.5 | 18 | | SIZE | 600 x 600 ± 0.3mm; 609.6 x 609.6 ± 0.3mm; | | FLATNESS | ≤0.5mm |
|